Từ vựng tiếng Nhật

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng bắt buộc phải nhớ để giao tiếp tốt !

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng và bài viết 2000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng,  trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang. Sau khi học xong 3000 từ, các bạn có thể chuyển sang học list 4000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – Tuần 1

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 1.

  1. ご存知 (ごぞんじ) : biết, hiểu (kính ngữ)
  2. 雀 (すずめ) : chim sẻ

  3. 適当 (てきとう) : thích hợp

  4. 残り (のこり) : phần còn lại

  5. 戻す (もどす) : trở lại, trả lại

  6. 体重 (たいじゅう) : thể trọng, cân nặng

  7. どうせ (どうせ) : đằng nào thì

  8. あれこれ (あれこれ) : cái này cái kia

  9. 湖 (みずうみ) : hồ nước

  10. とうとう : cuối cùng

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 2.

  1. 負け (まけ) : thua cuộc

  2. 悔しい (くやしい) : đau khổ

  3. 姉妹 (しまい) : chị em

  4. 助かる (たすかる) : được trợ giúp

  5. 手前 (てまえ) : phía đối diện, trước mặt

  6. さっぱり (さっぱり) : hoàn toàn (không)

  7. ついで (ついで) : nhân dịp này

  8. すっきり (すっきり) : khoan khoái, dễ chịu

  9. とんでもない : không thể tin nổi

  10. 坂 (さか) : con dốc

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 3.

  1. 飛び込む (とびこむ) : nhảy vào

  2. コメント : lời bình luận

  3. 書き直す (かきなおす) : viết lại

  4. 看護婦 (かんごふ) : y tá

  5. 就職 (しゅうしょく) : tìm kiếm việc làm

  6. 糸 (いと) : sợi chỉ

  7. 売り場 (うりば) : quầy bán hàng

  8. 校長 (こうちょう) : hiệu trưởng

  9. 見学 (けんがく) : kiến tập

  10. 進学 (しんがく) : tiếp tục học lên cao

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 4.

  1. 退院 (たいいん) : xuất viện

  2. テント : lều

  3. 踊り (おどり) : điệu nhảy

  4. 植える (うえる) : trồng

  5. 幼稚園 (ようちえん) : nhà trẻ

  6. エアメール : thư nhanh

  7. 四季 (しき) : bốn mùa

  8. ナイロン : nylon

  9. 消防車 (しょうぼうしゃ) : xe cứu hỏa

  10. ハンドバッグ : túi xách tay

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 5.

  1. 農業 (のうぎょう) : nông nghiệp

  2. アイロン : bàn là, bàn ủi

  3. ラッシュアワー : giờ cao điểm

  4. 速達 (そくたつ) : chuyển phát nhanh

  5. 予習 (よしゅう) : chuẩn bị bài trước

  6. 書留 (かきとめ) : gửi bảo đảm

  7. 深さ (ふかさ) : độ sâu

  8. ウィスキー : rượu whisky

  9. シャープペンシル : bút chì kim

  10. 取引 (とりひき) : sự giao dịch

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 6.

  1. 設ける (もうける) : sự thiết lập, trang bị

  2. 一定 (いってい) : nhất định

  3. 記者 (きしゃ) : nhà báo

  4. 基準 (きじゅん) : tiêu chuẩn

  5. 傾向 (けいこう) : xu hướng

  6. 契約 (けいやく) : hợp đồng

  7. 産業 (さんぎょう) : nghành nghề

  8. 事情 (じじょう) : sự tình

  9. 実行 (じっこう) : thực hiện

  10. 組織 (そしき) : tổ chức

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau


Facebook – Youtube – Pinterest

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button